RSS

Danh mục các loại gỗ, danh mục các nhóm gỗ, phân loại nhóm gỗ

17 Tháng 2

Danh mục các loại gỗ, danh mục các nhóm gỗ

Thông tin về nhóm gỗ phục vụ chúng ta trong công tác bóc dự toán : như các công trình có sử dụng gỗ làm cửa… nhất là công trình văn hóa ( đền, chùa..). Việc phân loại nhóm gỗ giúp ta áp giá vật tư đúng, chính xác

Download Phan loai go TCVN 1072 1971, danh mục nhóm gỗ

                    Danh mục nhóm gỗ, phân loại nhóm gỗ

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM I

STT

TÊN TIẾNG VIỆT

TÊN TIẾNG ANH

TÊN KHOA HỌC

1

BẰNG LĂNG CƯỜM Lagerstromia Lagerstroemia angustifolia Pierre; L.caly culata Kurz

2

CẨM LAI Rose-wood Dalbergia bariensis Pierre

3

CẨM LAI VÚ Rose-wood Dalbergia mammosa Pierre

4

CÂY HUỲNH ĐƯỜNG Mahogany Disoxylum loureiri Pierre

5

DU SAM Keteleria davidiana Beissn

6

GIÁNG HƯƠNG Narra Padauk Pterocarpus pedatus Pierre

7

GÕ CÀ TE Red-wood Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib

8

GÕ ĐỎ Red-wood Pahudia Cochinchinensis kurz

9

GỤ LAU Red-wood Sindora glabra Merr, ex de Wit

10

GỤ MẬT Sindoer, Sepertir Sindora cochinchinesis H. Baill

11

HOÀNG ĐÀN cypress Cupressus funebris Endl

12

HƯƠNG TÍA Pterocarpus Pedatus pierre

13

HUÊ MỘC Padauk Pterocarpus macrocarpus Kurz

14

KIM GIAO Podocarpus wallichianus C.Presl

15

LÁT HOA Chukrasia tabularis A.Juss

16

LONG NÃO Camphrier, Japanese camphor tree Cinnamomum camphora Nees et Eberm

17

MUN Ebomy Diospyros mun A.chev

18

MUỒNG ĐEN Murasaki Taceyasen, Kassod tree Cassia siamea Lamk

19

PƠMU Vietnam HINOKI Fokenia hodginsu Henry et Thomas

20

SAMU Cunninghamia lanceolata Hook.f.

21

SAPELLI Chukrsia tabularis A.Juss

22

SIPO African Mahogany Chukrasia tabularis A.Juss

23

SƯA Dalbergia tonkinensis Prain

24

SƠN HUYẾT Melanorrhea laccifera Pierre

25

THÔNG TRE 5 Leaf Pine Podocarpus brevifolius Foxw

26

TIAMA Chukrasia tabularis A.Juss

27

TRẦM HƯƠNG Santai wood Aquilaria crassna Pierre

28

TRẮC Techicai Sitan Dalbergia cochinchinensis

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM II

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 CĂM XE Pyinkado Xylia xylocarpa (Roxb) Taub
(Xylia delabriformis Benth).
2 CHÀ RAN Homalium Ccylanicum (Gardn) Benth
3 KIỀN KIỀN Merawan Giaza Hopea pierrei Hance
4 KOSIPO:ENTANDROPHRAGMA
5 CANDOLLEI HARM Sapele Heavy Chukrasia sp
6 LIM Iron-wood Erythrophlocum fordii Oliver
7 NGHIẾN Iron-wood Burretiodendron hsienmu Chun et How
8 ĐINH First quality wood Markhamia stipulata Seem
9 ĐINH VÀNG Halophragma edenophyllurn (Seem.) P.Dop
10 SĂNG ĐÀO Hopca ferrea Pierre
11 SATELLIQ Hopea odorata Roxb
12 SẾN Lauan meranti Madhuca pasquieri H.J.Lam
13 SẾN CÁT Lauan, Meranti Shorea roxburghoo G. Don.
(Shorea cochinchinensis Pierre)
14 TÁU Apitong Vatica tonkinesis A. Chev
15 TÁU MUỐI Vatica fleuryana Tardieu
16 TRAI LÝ Rose – Wood Garcinia fargraeoides Achev
17 VẮP Penangor,bois d’Anis Mesua ferrea L
18 XOAY Dialium chchichinensis Pierre

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM III

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 AFRO Parashorea Stellata Kurt
2 ANIGRE Lagerstroemia calyculata Kurz
3 BÌNH LINH Vitex pubescens Vahl
4 CÀ  CHẮC Meranti Shorea absusa Wall
5 CÀ ỔI Castanopsis indica A.DC
6 CHAI Meranti, Lauana Shorea vuigaris Pierre
7 CHÒ CHỈ White Meranti Parashorca stellata Kurz
(Parashorea Pollanei Tard)
8 HUỲNH Lumbayau Tarrictia Cochinchinensis Pierre
(Tarrietia javanica . (Bl) Kost)
9 IATANOIA
10 IROKO: CHLOROPHORA
11 EXCEL BENTH. ET HOOK
12 NÓNG (GỖ LÀO) HERITIERA JAVANICA
13 SAO Goldden oak,
yellowwish – wood, Merawan
Hopea odorata Roxb
14 SÁNG LẺ Largerstromia Lagerstroemia tomentosa Presl
15 TẾCH Teak Tectona grandis L.f
16 TOLA: GOSWEILERODON Shorea hypochena
17 BALSAMIFERUM HARM
18 TRƯỜNG Pometia pinuata Forst
19 TRƯỜNG CHUA Nephelium chryseum BL
20 VÊN VÊN Mersawa, Palosapis Anisoptera cochinchinensis Pierr

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM IV

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 BO BO Lauan, Meranti Shorea hypochra Hance
2 BỜI LỜI Medang Litsea vang H.Lee
3 DẦU LÔNG Courgun, Keruing Yang Dipterocarpus tuberculatus Roxb
(D. grandifolius Teysm)
4 DẦU MÍT Apitong, Keruing Dipterocarpus costatus Gaertn
(D. artocarpifolius Pierre)
5 DẦU SONG NÀNG Apitong Dipterocarpus dyeri Pierre
6 DẦU TRÀ BENG Apitong. Dipterocapus obtusifolius Teysm(1) Vestilus Wall
7 EMIEN Podocarpaceae imbricatus BL
8 GIỔI Magnolia Talauma gioi A. Chew
9 GỘI Pasak Amoora gigantea Pierre
(Aglaia gigantea Pellegrin)
10 GỘI ĐỎ Pasak Amcora dasyclada (Howet T.chen)
C.Y.Wu(Aglaia dasyciacia HowetT.chen)
11 HÀ NU Ixonanthes cochinchinensis Pierre
12 HỒNG TÙNG Dacrydium pierrei Hichel
13 KHÁO DẦU Alscodaphne hainanensis Meer
14 KHÁO TÍA. Machilus odoratissima Nees
15 LONGHI Litsea vang H.Lec
16 MÍT Jack-tree, Jacquier Artocarpus intergrifolia L.f.
17 MỠ Manglietia glauca BL
18 OTHA machilus odoratissima Nees
19 PEMOU GIẢ. PODOCARPUS EMPRESSINUS
20 RE GỪNG Cinnamomum obtusifolium Nees
21 RE HƯƠNG Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Ness
22 THÔNG Two Leaf Pine Pinus merkusii Jungh et de Vries
23 THÔNG BA LÁ Three Leaf Pine Pinus Khasya Royle
24 THÔNG NÀNG White pine Podocarpus imbricatus BL
25 VÀNG TÂM Manglietia fordiana (Hemsi) Oliv

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM V

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 BELLI Swintonia pierrei
2 CỒNG Santa Maria, Bintangor Calophyllum saigonensis Pierre
3 CỒNG TRẮNG Santa Marin, Bintangor Calophyllum drybalanoides Pierre
4 DẦU CHAI Keruing yang Dipterocarpus intricatus Dyer
5 DẦU RÁI Apitong Dipterocarpus grandiflorus Blco
6 DÁI NGỰA
(NHẠC NGỰA)
Honduras mahogany,
American mahogany
Swietenia macrophylla King (S.mahogani Jatp)
7 DẺ GAI Castanopis tonkinemsis Seemen ex Engl
8 DẺ SỒI Lithocarpus tubulosus Camus
9 GIẺ CAU Quercus plalycalyx Hicket et A.Camus
10 GIẺ ĐỎ Lithocarpus ducampll (Hicket et A.Camus) Camus
11 GIẺ XANH Querus myrsinaefolia Blume
12 GỘI TẺ Pasak Agiaia roxburghiana (Wight et Arm) Miq
13 LIM XẸT Yellow Flame Peltophorum pterocarpum (DC.) Back.
14 PHI LAO Horsetail tree,
Autralian Pine
Casuarina equisetifolia J.R.et G.Forst
15 THÀNH NGẠNH Cratoxylon Formosum Bet h
16 TRÂM SỪNG Kelat Syzygium chanles Tranh, comb, now.
(Eugenia chanlos Gagn)
17 TRÂM TÍA Kelat Syzygium zeylanicum (L.) DC
18 XÀ CỪ Faux Acajen Khaya senegaiensis A.Juss
19 XOÀI Manguier Mango Mang gifera indica L

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM VI

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 BẠCH ĐÀN  NHỰA MÀU HỒNG Eucalyptus grandis Hill ex maiden
2 BẠCH ĐÀN ĐỎ Eucalyptus robusta sm
3 CHÒ NÂU Dipterocarpus tonkinensis A.Chev
4 DUNG SẠN Symplocos cochinchinensis (Lour) Moore
5 KEO TAI TƯỢNG Microcorys Acacia mangium
6 KHÁO CHUÔNG Actinodaphne cochinchinensis Meissn
7 KHÁO VÀNG Machilus binii H.Lec
8 LÒNG MANG Pterospermum diversifolium BL.
9 ĐƯỚC Rhizophora apiculata BL.
10 SẤU TÍA Sentul, Mangoustanier sauvage Sandoricum indicum Cav
(S. hoetjape (Bum-f) Merr)
11 SỒI PHẢNG Castanopsis fissa Rehd. Et Wils
(Pasania fissa Oersted)
12 TRÁM HỒNG Karri gum Canarium sp
13 XOAN Lilas du Japon,
Laurier grae. Cedro Spanish
Melia azedarach L
14 XOAN MỘC Gedro Spanish Toona Sureni (BL.) Moer
15 XOAN ĐÀO Pygeum arboreum Endl
16 XOAN NHỪ Commun Hog Plum Spondias pinnata (L.f) Kurz
(S. magifera Willd.)

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM VII

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 BA SOI Turnin the wind Mallotus Cochinchinensis Lour.
(M. paniculatus Muell – Arg)
2 CAO SU Caoutchoue tree,
South American rubber tree
Hevea brasiliensis Muell – Arg
3 CHIÊU LIÊU Terminalia, Myrobolan Terminalia chebula Retz
4 GÁO VÀNG Mereger Adina cordifolia Hook
5 MÒ CUA Apocynaceae Alstonia scholaris (L.) R.Br.
6 NGÁT Gironniera subaequalis Planch
7 SĂNG MÃ Carallia lucida roxb
8 SẢNG Sterculia alata Roxb
9 SUI Antiar Antiaris toxicaria (Pers.)  Lesch
10 THỪNG MỨC Wrightia annamensis Dub. Et Ebeth
11 TRÁM ĐEN Lilas du Japon,
Laurier grae. Cedro Spanish
Canariumnigrum Engier
(Canarium Pimeia Keen)
12 TÙNG Menghundor Tetramecies nudiflora R.Br
13 VẠNG TRÚNG Endospermusn chinense Benth

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ NHÓM VIII

STT TÊN TIẾNG VIỆT TÊN TIẾNG ANH TÊN KHOA HỌC
1 BỒ ĐỀ Benzoe – Benzoinum Slyrax benzoin Dryand
2 CƠI Pterocarya tonkinensis Dode
3 GẠO Kapolier du Tonkin,
Kapokier du Malabar
Grossampinus malabarica (DC.) Merr.
4 SO ĐŨA Fayotier Sesbania grandiflora (L) Pers
(Aeschynomene grandiflora L.)
5 SUNG Cluster Fig Ficus racemosa L.
(Ficus glomerata Roxb, var, chillagonga King).
6 VÔNG Erythrina indica L.
(E.orientalis (L.) Merr)
About these ads
 
Để lại bình luận

Posted by on Tháng Hai 17, 2012 in Tài liệu khác

 

Thẻ:

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: